Câu tiếng Anh có từ “along”
255 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ along
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Only the day before I left, I heard the Baron say (through the open door of his room while I was passing along the corridor), ‘Ferrari, I want a thousand pounds.
Từ trong câu: along, day, leave, hear, open, door, room, pass
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t know why I went in there, to-day; I was strolling along, rather hard up for amusement.
Từ trong câu: amusement, along, know, go, day, rather, hard, up
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was sitting in my hut when he and Captain Morstan came stumbling along on the way to their quarters.
Từ trong câu: hut, along, quarter, sit, captain, come, way
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will restore my self-respect, for I was shedding tears freely before Ruby came along.
Từ trong câu: freely, restore, along, self, respect, tear, come
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was bent double and was sneaking along in the shelter of the bulwarks.
Từ trong câu: shelter, sneak, bent, bend, along, double
Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He strode across to the group of anarchists, which was already distributing itself along the benches.
Từ trong câu: across, bench, itself, distribute, along, group, already
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Almost all the cranks in Avonlea live along it, and we’ll probably be treated as if we were begging for ourselves.
Từ trong câu: probably, ourselves, treat, almost, along, live
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The moon was sinking, but about three hundred yards away, coming along the road from Zenda, I made out a party of men.
Từ trong câu: sink, party, road, moon, along, hundred, yard, away
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Everybody in the road, except my three pursuers, was pouring along after the Salvation Army, and this blow not only impeded me but them.
Từ trong câu: army, road, pour, except, salvation, everybody, along, blow
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It was when he was spading up some ground along with you, towards sundown or along there.”
Từ trong câu: toward, towards, or, when, some, there, ground, along
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this was lost on Alice, who was still looking intently along the road, shading her eyes with one hand.
Từ trong câu: who, road, lost, intently, lose, shade, still, along
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng along
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ along
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.