Câu tiếng Anh có từ “along”
271 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ along
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“But I have told you right along that I love you,” I said.
Từ trong câu: along, tell, right, love
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She has done better all along, from the first of my knowing you.
Từ trong câu: along, better, first, know
Henry James, The American · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"No," she said finally; "we've always got along well enough here, and I guess we better stay."
Từ trong câu: along, finally, always, get, well, enough, guess, better
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
All along, I've said I would wind up the thing tomorrow.
Từ trong câu: wind, along, up, thing, tomorrow
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Year after year has run its course and carried her along, through early womanhood into mature life, on to the confines of age.
Từ trong câu: confine, along, mature, year, run, course, carry, early
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy · Tiếng Anh · PD-US
So you people who have been here before can run along by yourselves, but I mean to enjoy it leisurely.
Từ trong câu: run, yourself, enjoy, along, leisurely, people, mean
Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“Now then, you girls,” said our friend Bow to them, cheerily, after it was all over, “come along, you’ve got to wash up!”
Từ trong câu: bow, girl, wash, along, now, friend, come, get
Jerome K. Jerome, Three men in a boat (to say nothing of the dog) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“All my cards, save one, have been exposed right along,” was Lane’s rejoinder.
Từ trong câu: card, expose, right, i, along, save
Robert J. Horton, The mountain man · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The red elm has been occasionally planted as a shade tree along streets of towns in northern Georgia and Alabama.
Từ trong câu: occasionally, town, shade, street, along, red, plant, tree
Henry H. Gibson, American Forest Trees · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Such voices have put on mourning for dead hopes; and they ought to die and be buried along with them!
Từ trong câu: die, bury, hope, ought, along, dead, voice, put
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng along
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ along
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.