Câu tiếng Anh có từ “along”
255 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ along
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I thought it would be time some of you should be coming along.
Từ trong câu: along, think, time, come
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“After all that I said to her as we came along, I thought she would have behaved better; I told her how much might depend upon her acquitting herself well at first.
Từ trong câu: along, come, think, behave, better, tell, much, depend
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All along, I've said I would wind up the thing tomorrow.
Từ trong câu: wind, along, up, thing, tomorrow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We walked together along the sala, and as I took its magnificent measure I said to her that I was afraid it would not form a part of my quartiere.
Từ trong câu: magnificent, along, measure, walk, together, take, afraid, form
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would walk along the street with their disguises hidden under their arms.
Từ trong câu: disguise, hidden, hide, along, walk, street, arm
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would compose and sing as they went along, consulting neither time nor tune.
Từ trong câu: compose, tune, sing, consult, along, go, neither, time
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was no security, and we would have been easy prey for any hunting animal that chanced along.
Từ trong câu: prey, security, easy, any, along, chance, hunt, animal
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As he walked along now, frowning to himself and pondering, he would easily have been taken for a man over thirty.
Từ trong câu: thirty, man, himself, ponder, along, walk, now, easily
Agatha Christie, Giants' bread. Nguồn: Project Gutenberg #78262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng along
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ along
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.