E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “along”

64 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ along

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was to go on a cruise of two years and more along the coast of South America.

    Từ trong câu: south, along, cruise, coast, go, year

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They stepped along quickly, and seemed to take no notice of us.

    Từ trong câu: notice, step, along, quickly, seem, take

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you looked at the crowd along Houston and Elm, did you notice anything unusual?

    Từ trong câu: notice, crowd, unusual, along, look, anything

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along with a number that were performed by the city companies they are still to be seen in the British Museum.

    Từ trong câu: number, perform, company, still, city, along, museum, see

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody likes what he has to do to get along.

    Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get

    Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We started along the shore north from Tripoli, making our first camp about ten miles out of the city.

    Từ trong câu: camp, ten, shore, north, start, mile, city, along

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Only a week, Carol?” she asked, drawing the comb along her part again, flicking the long, fine hair to one side.

    Từ trong câu: only, fine, flick, long, part, side, comb, along

    Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng along

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
along the road7.431 lần
walked along5.556 lần
along the coast3.992 lần
come along14.617 lần
along the shore3.732 lần
get along6.539 lần
ran along3.066 lần
walking along2.368 lần
slowly along2.740 lần
along the line2.847 lần
along the banks1.945 lần
passed along3.440 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ along

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.