Câu tiếng Anh có từ “along”
255 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ along
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
“But I have told you right along that I love you,” I said.
Từ trong câu: along, tell, right, love
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has done better all along, from the first of my knowing you.
Từ trong câu: along, better, first, know
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I thought it would be time some of you should be coming along.
Từ trong câu: along, think, time, come
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We can talk together, and try to remember everything we see as we go along."
Từ trong câu: along, talk, together, try, remember, everything, see, go
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, she said: 'Yes, yes, run along, run along--do!
Từ trong câu: along, see, yes, run
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But most of our games, I told her, were very old--came down from child to child, along the ages, from the remote past.
Từ trong câu: along, past, remote, game, tell, old, come, down
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, Mary,” said he, drawing her arm within his, and walking along the sweep as if not knowing where he was: “I could not get away sooner; Fanny looked so lovely!
Từ trong câu: along, lovely, sweep, yes, draw, arm, walk, know
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had a lot of Indian friends that went along at that time.
Từ trong câu: lot, along, friend, go, time
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was at the office, so I thought I’d bring it along.
Từ trong câu: office, along, bring, think
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All along, I've said I would wind up the thing tomorrow.
Từ trong câu: wind, along, up, thing, tomorrow
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jean Valjean could glide along close to the houses on the dark side, and yet keep watch on the light side.
Từ trong câu: keep, along, glide, jeans, close, house, dark, side
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, we walked along the Crescent together for half an hour.
Từ trong câu: together, walk, we, half, yes, an, along, hour
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng along
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ along
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.