Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admirable”

299 câu thật có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ. admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admirable

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng admirable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
admirable crichton114 lần
admirable qualities210 lần
admirable tact81 lần
admirable coolness75 lần
admirable skill122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admirable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admirable trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admirable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admirable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admirable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admirable: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.