Câu tiếng Anh có từ “admirable”
279 câu thật có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ. admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admirable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As it is, from the very beauty of its arched roof, it will serve as an admirable summer room.
Từ trong câu: admirable, beauty, roof, serve, summer, room
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doubtless instant execution upon such grand miscarriages as these, will eternally engage him to a most admirable opinion of the Muses!
Từ trong câu: admirable, eternally, muse, execution, instant, grand, engage, opinion
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before beginning your profile, choose the admirable trait on which you will focus, and then create your own definition of it.
Từ trong câu: admirable, begin, profile, choose, trait, focus, create, definition
«Writing Process: Focusing on the Angle of Your Subject», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Ah! he will make pretty little Suzanne a most admirable and methodical husband.”
Từ trong câu: methodical, admirable, make, pretty, little, husband
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will not describe at length the fly, as the admirable drawings of Mr. Emerton cannot fail to render it easily recognizable.
Từ trong câu: recognizable, describe, length, fly, admirable, draw, mr, can
A. S. Packard, Our Common Insects A Popular Account of the Insects of Our Fields, Forests, Gardens and Houses. Nguồn: Project Gutenberg #24409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng admirable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admirable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admirable trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admirable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admirable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admirable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admirable: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.