Câu tiếng Anh có từ “admirable”
240 câu thật có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ. admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admirable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The author makes an admirable attempt at providing good information, but unfortunately gets lost in his own work.
Từ trong câu: admirable, author, make, attempt, provide, good, information, unfortunately
«Visual Rhetoric/Examples And Analysis Of Visual Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60911 (bản sửa đổi 4477676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng admirable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admirable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admirable trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admirable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admirable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admirable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admirable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.