Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admirable”

295 câu thật có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admirable nghĩa là đáng ngưỡng mộ. admirable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving of the highest esteem or admiration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admirable

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She would have liked to discuss his admirable mannerisms with a reliable mutual friend.

    Từ trong câu: admirable, reliable, friend, mutual, discuss, like

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The binding is in keeping with the general get-up, and the book would make an admirable Christmas present.

    Từ trong câu: admirable, bind, keep, general, get, up, book, make

    Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She not only does well in acting but also her physique is admirable which every woman would like to achieve.

    Từ trong câu: admirable, physique, well, act, every, woman, like, achieve

    «Ileana D'Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906891 (bản sửa đổi 10999216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tell the admirable lady, Mrs. Bryce, that I would devote everything to the cause she espouses, but there's no use.

    Từ trong câu: admirable, devote, tell, lady, mr, everything, cause, use

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That admirable argument, at once so condensed and so forcible, what respectable person would dare to utter it to-day?

    Từ trong câu: admirable, respectable, argument, once, person, dare, utter, day

    Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What an admirable manoeuvre it would be to make a wife dance, and to feed her on vegetables!

    Từ trong câu: manoeuvre, admirable, make, wife, dance, feed, vegetable

    Honoré de Balzac, The Physiology of Marriage, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #16205. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To jump out of the window would be admirable exercise, but the bars are too strong even to try.

    Từ trong câu: jump, bar, exercise, admirable, strong, out, window, even

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng admirable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
admirable crichton114 lần
admirable qualities210 lần
admirable tact81 lần
admirable coolness75 lần
admirable skill122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admirable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admirable trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ admirable hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admirable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admirable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admirable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admirable: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.