Câu tiếng Anh có từ “what”
260 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ what
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
What are you going to do to me for telling them this time?
Từ trong câu: what, tell, go, time
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, then, hear what I was getting at,” she went on.
Từ trong câu: then, what, well, hear, get, go
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What would I tell him I want with it, pray?"
Từ trong câu: pray, what, want, tell
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What a terrible thing for him to be there!
Từ trong câu: terrible, what, thing
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I see you day after day, and what good is it doing me?
Từ trong câu: after, doing, what, see, day, good, do
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My husband, I believe, is a rich man, and I shall have what he gives me."
Từ trong câu: believe, give, what, husband, rich, man
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What day of the month and what day of the week was this?
Từ trong câu: week, day, month, what
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knows down to the ground what he ‘might’ do.
Từ trong câu: do, down, ground, what, know
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What shall I tell him?" he asked, turning to Barrat.
Từ trong câu: turning, turn, him, what, tell, ask
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So do I. Now do you know what that means?”
Từ trong câu: now, means, mean, what, know
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You might just as well say that ‘I see what I eat’ is the same thing as ‘I eat what I see’!”
Từ trong câu: eat, well, just, what, might, is, same, thing
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a second he could not see what the body was he had run into.
Từ trong câu: run, see, body, could, what, into, second
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could you tell us about what time of day it was?
Từ trong câu: we, day, us, could, what, tell, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is what peace I get in my old age!”
Từ trong câu: age, peace, in, my, get, what, is, i
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But did you really mean what you said just now--that you would like to go up there?”
Từ trong câu: did, just, go, like, to, mean, what, that
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was also terrible to think that she would not then have the means of knowing what happened to the poor boy.
Từ trong câu: not, poor, terrible, think, would, means, mean, what
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What are you doing out so late, my girl?” he asked as he took her hand.
Từ trong câu: so, girl, out, late, my, do, are, doing
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng what
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ what
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.