Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “what”

267 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ what

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

    Từ hay đi cùng what

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    know what109.182 lần
    see what49.921 lần
    knew what21.018 lần
    that's what15.362 lần
    exactly what11.143 lần
    hear what11.951 lần
    for what42.454 lần
    what sort11.336 lần
    knows what10.871 lần
    well what15.914 lần
    knowing what10.314 lần
    understand what10.475 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ what

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
    Kho câu có 267 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.