Câu tiếng Anh có từ “what”
65 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ what
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“But what if I forbid you to appear in any other?” said the Princess.
Từ trong câu: forbid, what, appear, say, i, other, princess, you
Elena Văcărescu, Kings and queens I have known. Nguồn: Project Gutenberg #79743. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But, sir," said she, "what was that you said to them, for they seem afraid?"
Từ trong câu: afraid, seem, what, say, she, sir
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I—I—I did not understand what it was in that letter—will you read it again, and who did you say it was from?”
Từ trong câu: read, did, what, from, understand, letter, again
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody likes what he has to do to get along.
Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get
Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He felt something like the little boy who said, "What! will nobody come and play with me?"
Từ trong câu: play, who, little, feel, nobody, like, what, boy
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng what
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ what
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.