Câu tiếng Anh có từ “what”
267 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ what
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Could you tell us about what time of day it was?
Từ trong câu: we, day, us, could, what, tell, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you want to describe for the record just what that policy was?
Từ trong câu: policy, describe, want, just, would, what, record, that
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you describe to us what that exhibit consists of, that item rather?
Từ trong câu: describe, can, exhibit, rather, we, item, us, what
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would you take the document and tell me what changes or what errors there are or modifications you wish to make?
Từ trong câu: or, change, would, are, document, modification, tell, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng what
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ what
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.