Câu tiếng Anh có từ “what”
282 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ what
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But it will very naturally be asked by what right we speak thus of the Creeds.
Từ trong câu: will, thus, but, we, very, what, right, speak
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890 · Tiếng Anh · PD-US
Think not that her wondrous fertility is limited by what ye see on earth or what has been on earth from its beginning.
Từ trong câu: has, limit, or, think, fertility, limited, been, what
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
I asked what he proposed to do about the matter, and he said he proposed to go to Pittsburgh, and be governed by circumstances.
Từ trong câu: circumstance, govern, about, go, do, matter, proposed, what
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The folly of the means they often employ is only to be equalled by the folly of what they have in view.”
Từ trong câu: only, equal, often, means, mean, view, employ, by
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
And several officers who subsequently visited the steamer, when asked what was meant by it, professed themselves unable to give any information upon the subject.
Từ trong câu: give, themselves, several, information, subject, profess, upon, mean
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng what
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ what
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (64 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.