Câu tiếng Anh có từ “triangle”
193 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
There are triangles of skin on top of the eyes that look like horns.
Từ trong câu: triangle, skin, top, eye, look, like, horn
«Gastrotheca cornuta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277581 (bản sửa đổi 10945970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a light brown mark on the back in the shape of a triangle.
Từ trong câu: triangle, light, brown, mark, back, shape
«Pseudophilautus dayawansai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067741 (bản sửa đổi 9235109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a mark in the shape of a triangle on the back.
Từ trong câu: triangle, mark, shape, back
«Leptodactylus petersii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1234672 (bản sửa đổi 10620575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For each point you plot, there is a right triangle with coordinates .
Từ trong câu: triangle, coordinate, point, plot, right
«Trigonometry/Sine Squared plus Cosine Squared», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242571 (bản sửa đổi 3815501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also a black triangle that marked anti-social women.
Từ trong câu: triangle, black, mark, anti, social, woman
«Pink triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13455 (bản sửa đổi 10440431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To the left of the four bars, level with their tops, there is a small triangle, also in white.
Từ trong câu: triangle, leave, four, bar, level, top, small, white
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a triangle of roads north of the village where there were a few large houses with walls, gardens, and orchards.
Từ trong câu: triangle, road, north, village, large, house, wall, garden
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no greater uncertainty about the duty of obedience to parents and to the law of the land than about the properties of triangles.
Từ trong câu: triangle, great, uncertainty, duty, obedience, parent, law, land
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This triangle is very recognisable in the northern skies for there are few bright stars in its vicinity.
Từ trong câu: recognisable, triangle, northern, sky, bright, star, vicinity
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Stars - Advanced (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88778 (bản sửa đổi 3250940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In orientations where the back most triangles are drawn first, there is no problem.
Từ trong câu: orientation, back, triangle, draw, first, problem
«OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257384 (bản sửa đổi 4666867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His black hair, which still hung in a triangle over his pale forehead, was thin at the crown, and there were fine, relentless lines about his eyes.
Từ trong câu: line, crown, triangle, black, hair, still, hang, pale
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one crease at the base, which would be the base of the right triangle, a very slight crease.
Từ trong câu: crease, base, right, triangle, slight
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it passes over two swinging hammers, there is a rotating triangle above.
Từ trong câu: swing, pass, hammer, rotate, triangle, above
«Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equilateral triangle | 216 lần |
| angled triangle | 134 lần |
| isosceles triangle | 101 lần |
| triangle inequality | 35 lần |
| triangle abc | 28 lần |
| scalene triangle | 19 lần |
| pascal's triangle | 18 lần |
| interlaced triangle | 19 lần |
| obtuse triangle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.