Câu tiếng Anh có từ “triangle”
178 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You'll need to look at the diagram to see which triangles we are using.
Từ trong câu: triangle, need, look, diagram, see, use
«Trigonometry/Addition Formula for Cosines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242696 (bản sửa đổi 3685287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The triangle will move the selected item to the top of the queue.
Từ trong câu: triangle, move, select, item, top, queue
«XForms/Queue Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254831 (bản sửa đổi 3679203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The basic idea is using triangle frame since we will make a three-wheel car.
Từ trong câu: triangle, basic, idea, use, frame, since, make, wheel
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126492 (bản sửa đổi 2457606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Three wheels will be connected to three vertexs of this triangle frame.
Từ trong câu: triangle, wheel, connect, frame
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126492 (bản sửa đổi 2457606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Near the middle region of the plate an equilateral triangle will be marked, each side of which will be three and one-half calibers long.
Từ trong câu: triangle, near, middle, region, plate, mark, side, half
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you hold one end of the tape at the foot of the chimney, and I'll measure off the base line of our triangle."
Từ trong câu: tape, triangle, hold, end, foot, chimney, measure, off
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The small triangles bellow the timeline restrict the video that will be converted.
Từ trong câu: bellow, timeline, small, triangle, restrict, video, convert
«All About Converting From Several Video Formats To DVD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79978 (bản sửa đổi 4222368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For simplicity, we will only discuss the case of a triangle.
Từ trong câu: simplicity, discuss, case, triangle
«GLSL Programming/Rasterization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252862 (bản sửa đổi 3365378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This chapter will explain what makes triangles congruent, as well as ways to determine that two triangles are congruent.
Từ trong câu: congruent, chapter, explain, make, triangle, well, way, determine
«Euclidean geometry/Triangle congruence and similarity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36126 (bản sửa đổi 2593146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You will always find in those degrees initial letters enclosed in different triangles, or Deltas.
Từ trong câu: delta, always, find, degree, initial, letter, enclose, different
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equilateral triangle | 216 lần |
| angled triangle | 134 lần |
| isosceles triangle | 101 lần |
| triangle inequality | 35 lần |
| triangle abc | 28 lần |
| scalene triangle | 19 lần |
| pascal's triangle | 18 lần |
| interlaced triangle | 19 lần |
| obtuse triangle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.