Câu tiếng Anh có từ “triangle”
178 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
Triangular harrows worked better than square types because the triangles had greater strength on newly cleared land.
Từ trong câu: triangle, harrow, work, better, square, type, because, great
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If any of the three lengths is greater than the sum of the other two, then you cannot form a triangle.
Từ trong câu: triangle, length, sum, great, can, form
«Think Python/Conditional and recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169513 (bản sửa đổi 4667045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sum of the lengths of any two sides of a triangle is always greater than the length of the third side.
Từ trong câu: triangle, sum, length, side, always, great, third
«Geometry/Triangle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8295 (bản sửa đổi 3918846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- equilateral triangle216 lần
- angled triangle134 lần
- isosceles triangle101 lần
- triangle inequality35 lần
- triangle abc28 lần
- scalene triangle19 lần
- pascal's triangle18 lần
- interlaced triangle19 lần
- obtuse triangle17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.