Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “triangle”

193 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ triangle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Q. What is meant by the A and the two P's in the triangle?

    Từ trong câu: triangle, mean

    William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is identified by its three diacritic marks forming a triangle pointing downward.

    Từ trong câu: triangle, identify, mark, form, point, downward

    «Urdu/Urdu Script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289583 (bản sửa đổi 4391432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arcturus is accompanied by three small stars, forming a triangle a little to the southwest.

    Từ trong câu: southwest, triangle, accompany, small, star, form, little

    Denison Olmsted, Letters on Astronomy in which the Elements of the Science are Familiarly Explained in Connection with Biographical Sketches of the Most Eminent Astronomers. Nguồn: Project Gutenberg #40240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The triangle carries two stops, c c, while the ruler is provided with a conical piece, D, which is slotted, and is held by a screw.

    Từ trong câu: slot, triangle, carry, stop, ruler, provide, piece, have

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fourth regular solid, or cube, is formed by the combination of four isosceles triangles into one square and of six squares into a cube.

    Từ trong câu: cube, combination, triangle, square, solid, regular, form, four

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two long triangles are attached by a hinge to the two short sides of the frame, and meeting in front, at some distance from the mouth, are connected by a swivel-joint.

    Từ trong câu: swivel, long, triangle, attach, short, side, frame, meet

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the original ochre triangle, with null points and pink, orange, light yellow lines, would be succeeded by a triangle coloured in manner just described.

    Từ trong câu: null, thus, original, triangle, point, pink, orange, light

    Charles Howard Hinton, The Fourth Dimension. Nguồn: Project Gutenberg #67153. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng triangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
equilateral triangle216 lần
angled triangle134 lần
isosceles triangle101 lần
triangle inequality35 lần
triangle abc28 lần
scalene triangle19 lần
pascal's triangle18 lần
interlaced triangle19 lần
obtuse triangle17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.