Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “triangle”

193 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ triangle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This triangle we may hope to command with Afghan concurrence if the Ameer is friendly.

    Từ trong câu: triangle, concurrence, hope, command, friendly

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As every rectangle is made up of two of these right angled triangles, the same terminology may also be applied to these figures.

    Từ trong câu: terminology, every, make, up, right, angle, triangle, apply

    D. R. Hay, The science of beauty, as developed in nature and applied in art. Nguồn: Project Gutenberg #75399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more elaborate parachute may be made by folding a square of paper from corner to corner into a triangle.

    Từ trong câu: parachute, elaborate, make, fold, square, paper, corner, triangle

    Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng triangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
equilateral triangle216 lần
angled triangle134 lần
isosceles triangle101 lần
triangle inequality35 lần
triangle abc28 lần
scalene triangle19 lần
pascal's triangle18 lần
interlaced triangle19 lần
obtuse triangle17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.