Câu tiếng Anh có từ “triangle”
190 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of the most common patterns are channels and triangles.
Từ trong câu: triangle, common, pattern, channel
«Technical Analysis/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246562 (bản sửa đổi 4351762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Arcturus is accompanied by three small stars, forming a triangle a little to the southwest.
Từ trong câu: southwest, triangle, accompany, small, star, form, little
Denison Olmsted, Letters on Astronomy in which the Elements of the Science are Familiarly Explained in Connection with Biographical Sketches of the Most Eminent Astronomers. Nguồn: Project Gutenberg #40240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is at this time one of the strongest citadels of Europe, and around it lies the group of fortresses called the Polish Triangle.
Từ trong câu: polish, triangle, group, time, strong, around, lie, call
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These triangles should be the same width as the shortest dimension of the rectangular grill.
Từ trong câu: rectangular, grill, width, triangle, short, dimension
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a right triangle (right-angled triangle) the longest side is always furthest away from the right angle.
Từ trong câu: furthest, away, angle, right, triangle, long, side, always
«Trigonometry/The Pythagorean Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222542 (bản sửa đổi 4636212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equilateral triangle | 216 lần |
| angled triangle | 134 lần |
| isosceles triangle | 101 lần |
| triangle inequality | 35 lần |
| triangle abc | 28 lần |
| scalene triangle | 19 lần |
| pascal's triangle | 18 lần |
| interlaced triangle | 19 lần |
| obtuse triangle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.