Câu tiếng Anh có từ “triangle”
178 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
This triangle we may hope to command with Afghan concurrence if the Ameer is friendly.
Từ trong câu: triangle, concurrence, hope, command, friendly
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had no masts, but the sails were hoisted on huge triangles, which could be lowered at pleasure.
Cô ấy không có cột buồm, nhưng những cánh buồm được treo trên những hình tam giác khổng lồ, có thể hạ xuống tùy thích.
Từ trong câu: triangle, hoist, sail, huge, low, pleasure
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This triangle is very recognisable in the northern skies for there are few bright stars in its vicinity.
Từ trong câu: recognisable, triangle, northern, sky, bright, star, vicinity
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Stars - Advanced (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88778 (bản sửa đổi 3250940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before, those values are constrained within a right triangle.
Từ trong câu: constrain, value, right, triangle
«Calculus/Trigonometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382624 (bản sửa đổi 4409134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, it is the command of Unity's ShaderLab to turn off any triangle culling.
Từ trong câu: cull, fact, command, turn, off, triangle
«GLSL Programming/Unity/Cutaways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253212 (bản sửa đổi 3676703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, it is a command of Unity's ShaderLab to turn off any triangle culling.
Từ trong câu: cull, fact, command, turn, off, triangle
«Cg Programming/Unity/Cutaways», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276499 (bản sửa đổi 3676971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another such axiom is that there exist similar triangles which are not congruent.
Từ trong câu: congruent, axiom, another, exist, similar, triangle
«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/History/The problem of parallels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384547 (bản sửa đổi 4040312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- equilateral triangle216 lần
- angled triangle134 lần
- isosceles triangle101 lần
- triangle inequality35 lần
- triangle abc28 lần
- scalene triangle19 lần
- pascal's triangle18 lần
- interlaced triangle19 lần
- obtuse triangle17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.