Câu tiếng Anh có từ “triangle”
178 câu thật có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: triangle nghĩa là tam giác. triangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ triangle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Small pieces of paper with triangle, circles and squares drawn on them, draw ticks and crosses in some of the shapes.
Từ trong câu: triangle, small, piece, paper, circle, square, draw, tick
«Indigenous and Intercultural Health/History, Demography and Indigenous Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147307 (bản sửa đổi 1596532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The weather above the Bermuda triangle always remain misty and cloudy and dull during summer slight changes occur, but only sometimes.
Từ trong câu: misty, weather, above, triangle, always, remain, cloudy, dull
«Bermuda triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377514 (bản sửa đổi 11013081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng triangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| equilateral triangle | 216 lần |
| angled triangle | 134 lần |
| isosceles triangle | 101 lần |
| triangle inequality | 35 lần |
| triangle abc | 28 lần |
| scalene triangle | 19 lần |
| pascal's triangle | 18 lần |
| interlaced triangle | 19 lần |
| obtuse triangle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ triangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ triangle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ triangle hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ triangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ triangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ triangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ triangle: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.