Câu tiếng Anh có từ “too”
191 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ too
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Your friend, Miss Marianne, too—which you will not be sorry to hear.
Từ trong câu: sorry, too, friend, miss, hear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Desperate to have him reveal his secret, Ash and Brock did various "chores" for him in which their Pokémon helped out too.
Từ trong câu: various, reveal, too, ash, desperate, secret, help, out
«Pokémon/Characters/Bruno», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479038 (bản sửa đổi 4567171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was all owing to his too affectionate nature, which craved for admiration.
Từ trong câu: affectionate, nature, admiration, owe, too, owing
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a sort of pain, too, which is new to me.
Từ trong câu: of, which, pain, new, too, is, me, a
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Does that mean that you wish me to go?" the young man demanded with the readiness which was too much for his landlady.
Từ trong câu: does, landlady, demand, mean, too, young, much, wish
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great deal of loud talking was distinguishable in this racket, which was rather too early in the morning.
Từ trong câu: deal, loud, rather, early, talk, too, racket, morning
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was proud, too, to think that I had so far mastered his system as to apply it in a way which earned his approval.
Từ trong câu: proud, master, apply, approval, system, earn, too, way
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She screamed and shouted, too, with a terrific volume of sound, which, doubtless, caused the hearts of the fugitives to quake within them.
Từ trong câu: scream, within, which, terrific, cause, volume, heart, too
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must be a great deal too happy to care for Uppercross, which, as you well know, affords little to write about.
Từ trong câu: afford, deal, must, know, well, about, care, write
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng too
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ too
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.