Câu tiếng Anh có từ “too”
67 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ too
"Not only was master good but his whole family was too.
Từ trong câu: whole, too, master, family, good
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.
Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.
Từ trong câu: sufficient, too, proof, god, many, people, important, exist
«Mysticism/Belief and brain research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295196 (bản sửa đổi 4099567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like atoms and molecules, a subatomic particle is far too small to be seen with the naked eye.
Giống như các nguyên tử và phân tử, một hạt hạ nguyên tử quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Từ trong câu: small, particle, too, like, atom, molecule, far, see
«English-Chinese/Subatomic particle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237855 (bản sửa đổi 1899360). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We no longer believe, like we did a century ago, that man is naturally good: too many unhappy, dramatic experiences have shattered our illusions.
Từ trong câu: century, shatter, too, dramatic, illusion, long, believe, like
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The radicals keep the conservatives from giving away too much to popularize the movement.
Từ trong câu: conservative, keep, movement, too, away, popularize, radical, give
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inflate the balloon, but not too much so that it fits comfortably between the knees of the child.
Thổi phồng quả bóng nhưng không quá nhiều để nó vừa khít giữa hai đầu gối của trẻ.
Từ trong câu: balloon, comfortably, fit, inflate, too, much, knee, child
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226127 (bản sửa đổi 4633501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Probably it was during this visit to France, too, that he made the spirited sketches of monuments at Bourges.
Từ trong câu: spirit, probably, visit, during, too, sketch, monument, make
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Criticism of sources should be fair-minded, but experts can sound argumentative or too quick in their judgment to outsiders.
Từ trong câu: expert, outsider, quick, criticism, too, sound, source, fair
«How Wikipedia Works/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291599 (bản sửa đổi 4039035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The age is too stirring, we are pressed on by too solemn interests, to be justified in making speeches for self-display or mere amusement.
Từ trong câu: age, self, press, interest, stir, too, mere, justify
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng too
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ too
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.