Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “too”

267 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ too

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Don’t make too much noise,” said Inspector Ratcliffe, “Sunday may hear you.”

    Từ trong câu: may, inspector, too, much, noise, hear, make, sunday

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am not dressed to be among your friends, and I might be forgetting meself and stay too long.”

    Từ trong câu: not, forget, dress, too, long, your, might, friend

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who knows, too, with what zeal she may worm herself into your affection, under the guidance of her ambition?

    Từ trong câu: under, herself, worm, may, guidance, too, ambition, affection

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your pony might stumble--" He stopped, as though the possibilities were too serious for words, but the girl laughed.

    Từ trong câu: stumble, but, stop, laugh, word, possibility, too, might

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slope downwards to thy depths, O sea, that ere it be for ever too late, Ahab may slide this last, last time upon his mark!

    Từ trong câu: slide, ever, late, slope, depth, may, too, mark

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obviously it may be good for one not to know too much.

    Từ trong câu: good, know, not, one, may, be, obviously, to

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that I, too, have been cursed to live by the sweat of my pen, but oh--I hate to write.

    Từ trong câu: hate, but, sweat, my, may, be, to, been

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘In my honeymoon, too, when my most inveterate enemy might relent, one would think, and not envy me a little peace of mind and happiness.

    Từ trong câu: little, peace, enemy, not, happiness, one, think, would

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng too

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
too much91.849 lần
too late36.327 lần
too far15.111 lần
too many12.446 lần
too well16.975 lần
far too9.956 lần
too long12.996 lần
too bad6.854 lần
too great11.039 lần
too strong5.981 lần
too hard5.627 lần
too weak4.564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ too

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.