E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “too”

175 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ too

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng too

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
too much91.849 lần
too late36.327 lần
too far15.111 lần
too many12.446 lần
too well16.975 lần
far too9.956 lần
too long12.996 lần
too bad6.854 lần
too great11.039 lần
too strong5.981 lần
too hard5.627 lần
too weak4.564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ too

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.