Câu tiếng Anh có từ “too”
263 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ too
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It costs too much to cultivate them; one has to have a man.”
Từ trong câu: has, man, too, cultivate, cost, much
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“’Tis the voice of the Lobster; I heard him declare, “You have baked me too brown, I must sugar my hair.”
Từ trong câu: hair, declare, sugar, too, brown, bake, voice, hear
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must have the boy too,” said Lady Lorridaile, laughing.
Từ trong câu: must, the, laugh, lady, too, have, boy, say
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good lack, I must humour the conceit, too--there is no other way--faith, he would order me to the Tower, else!”
Từ trong câu: lack, order, humor, faith, too, way, tower, humour
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She must be up too, and she went through her toilette with lightning- like speed.
Từ trong câu: speed, must, and, lightning, through, go, too, like
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My present quickened courage, however, was such that, not too much to let it through, I had to shade, as it were, my flame.
Từ trong câu: however, courage, through, shade, such, flame, too, present
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Events of every description, changes, alienations, removals—all, all must be comprised in it, and oblivion of the past— how natural, how certain too!
Từ trong câu: description, every, certain, event, how, change, comprise, removal
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng too
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ too
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.