E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “too”

67 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ too

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If one is true, the other is automatically true too.

    Nếu một cái đúng thì cái kia cũng tự động đúng.

    Từ trong câu: automatically, too, true

    «Trigonometry/Similar, Congruent, Isosceles, and Equilateral», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246053 (bản sửa đổi 4636207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded.

    Từ trong câu: begin, too, beginning, were, animal, crowd, search, become

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/How the World Was Made by James Mooney», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267371 (bản sửa đổi 2263438). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you find most levels not too bad but have trouble on certain ones, check the walkthrough and look for your level.

    Từ trong câu: bad, check, level, too, find, trouble, certain, one

    «Mario Adventure/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433487 (bản sửa đổi 3919870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would say maybe not quite that long, but that is not too far off.

    Từ trong câu: but, far, not, would, too, long, quite, say

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To me, who am too old to follow him, too old to remain alone, he has given Christine.

    Từ trong câu: who, has, give, follow, remain, too, given, alone

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then, if the top become too thick, a little thinning of the branches will be of advantage.

    Từ trong câu: top, thick, will, little, even, thin, too, branch

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, too, they knew that Cecil Rhodes was in the town, having had no time to fly or to carry off his treasure.

    Từ trong câu: fly, know, town, carry, treasure, no, too, had

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She talked of deep, most interesting subjects, and attention to the arguments and drawing too was too much for one's head!

    Từ trong câu: subject, argument, draw, interesting, interest, head, talk, too

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng too

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
too much91.849 lần
too late36.327 lần
too far15.111 lần
too many12.446 lần
too well16.975 lần
far too9.956 lần
too long12.996 lần
too bad6.854 lần
too great11.039 lần
too strong5.981 lần
too hard5.627 lần
too weak4.564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ too

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.