Câu tiếng Anh có từ “too”
67 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ too
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He hoped, too, that quite a proportion of the consignment would be sent to the country areas.
Từ trong câu: area, consignment, proportion, too, hope, quite, send, country
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would say maybe not quite that long, but that is not too far off.
Từ trong câu: but, far, not, would, too, long, quite, say
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng too
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ too
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.