Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “textbook”

244 câu thật có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: textbook nghĩa là sách giáo khoa. textbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book prepared for use in schools or colleges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ textbook

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng textbook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
openstax textbook18 lần
memorized from textbook11 lần
wiki textbook22 lần
wikibooks textbook13 lần
textbook at wikibooks11 lần
linguistics textbook8 lần
traditional textbook36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ textbook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ textbook trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ textbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ textbook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ textbook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ textbook: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.