Câu tiếng Anh có từ “textbook”
244 câu thật có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: textbook nghĩa là sách giáo khoa. textbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book prepared for use in schools or colleges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ textbook
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Textbooks are being replaced by student written materials which are posted on-line.
Từ trong câu: textbook, replace, student, write, material, post, line
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/Chapter Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195192 (bản sửa đổi 4665267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you can see, this textbook cannot be built by just one person.
Từ trong câu: textbook, see, can, build, person
«Chatbots For Social Change/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462931 (bản sửa đổi 4659677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Textbooks are not written by high-school teachers, for high-school teachers.
Từ trong câu: textbook, write, high, school, teacher
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Curriculum/Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180847 (bản sửa đổi 4448833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The actual diagram was copied by me from a textbook, showing a diagrammatic view of how a telescopic crosshair ring is mounted in a telescope.
Từ trong câu: textbook, actual, diagram, copy, show, view, telescopic, ring
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This confusion is amplified by the importance assigned to interferometry experiments, such as the Michelson-Morley experiment, in most textbooks on Relativity Theory.
Từ trong câu: relativity, textbook, amplify, confusion, importance, assign, experiment, theory
«Special Relativity/Aether», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13503 (bản sửa đổi 4010163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students who have experienced failure at school are often disillusioned by the idea of textbooks, teacher lectures, and homework.
Từ trong câu: disillusion, student, experience, failure, school, often, idea, textbook
«Learning theories in practice/Service learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107171 (bản sửa đổi 1567457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng textbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| openstax textbook | 18 lần |
| memorized from textbook | 11 lần |
| wiki textbook | 22 lần |
| wikibooks textbook | 13 lần |
| textbook at wikibooks | 11 lần |
| linguistics textbook | 8 lần |
| traditional textbook | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ textbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ textbook trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ textbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ textbook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ textbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ textbook: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.