Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reinforce”

202 câu thật có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reinforce nghĩa là củng cố. reinforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make stronger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reinforce

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng reinforce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reinforce concrete84 lần
reinforce the garrison58 lần
fiber reinforce20 lần
largely reinforce50 lần
mutually reinforce20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reinforce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reinforce trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reinforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reinforce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reinforce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reinforce: can và could (23 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.