Câu tiếng Anh có từ “reinforce”
202 câu thật có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reinforce nghĩa là củng cố. reinforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make stronger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reinforce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At first, people cut paper in order to reinforce windows and block window joints.
Từ trong câu: reinforce, first, people, cut, paper, order, window, block
«Fengning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555152 (bản sửa đổi 9784863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each chapter concludes with exercises designed to reinforce concepts and develop problem-solving skills.
Từ trong câu: reinforce, chapter, conclude, exercise, design, concept, develop, problem
«Mathematical System Based on Generalized Addition/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479140 (bản sửa đổi 4570000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The uncertainty of international sales reinforces the earlier discussion regarding sources of credit information.
Từ trong câu: reinforce, uncertainty, international, sale, early, discussion, regard, source
«Payment Methods for International Transactions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42317 (bản sửa đổi 2139118). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But in the night my brain, reinforced, I suppose, by the food I had eaten, grew clear again, and I thought.
Từ trong câu: reinforce, suppose, eat, night, brain, food, grow, clear
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reinforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reinforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reinforce trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reinforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reinforce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reinforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reinforce: can và could (23 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.