Câu tiếng Anh có từ “reinforce”
202 câu thật có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reinforce nghĩa là củng cố. reinforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make stronger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reinforce
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some one said, he would have soon been reinforced by one hundred thousand men.
Từ trong câu: reinforce, soon, hundred, thousand, man
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He knew the armistice in Germany had been renewed with a view to peace, and he had therefore reason to expect Soult would be reinforced.
Từ trong câu: reinforce, renew, know, view, peace, therefore, reason, expect
William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #69964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Deserted cellars had been bolstered, reinforced, and barricaded so that they would serve as shell-proof protection in the event of attack.
Từ trong câu: cellar, reinforce, desert, serve, shell, proof, protection, event
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The city would have died out, rotted and exploded long ago," wrote the New England sage, "but that it was reinforced from the fields.
Từ trong câu: explode, reinforce, sage, city, die, out, long, ago
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This suggests that video game addicts would find the act of playing games reinforcing on its own.
Từ trong câu: addict, suggest, video, game, find, act, play, reinforce
«Motivation and emotion/Book/2014/Video game addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168424 (bản sửa đổi 2479943). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reinforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reinforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reinforce trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ reinforce hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reinforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reinforce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reinforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reinforce: can và could (23 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.