Câu tiếng Anh có từ “rainy”
156 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainy
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
“And one rainy day I went and looked into ever so many of them.
Từ trong câu: rainy, day, go, look, ever, many
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when books were enough for us on a rainy day.
Từ trong câu: rainy, time, book, enough, day
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cool and rainy in the north and hot and dry in the south.
Từ trong câu: rainy, cool, north, hot, dry, south
«Comparative law and justice/Portugal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86179 (bản sửa đổi 2728153). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The magazine is about looking into strange things, including the rainy weather.
Từ trong câu: rainy, magazine, look, strange, thing, include, weather
«Weathering with You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261299 (bản sửa đổi 10868092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Very cold, windy and rainy mornings are not very good ones.
Từ trong câu: rainy, windy, cold, morning, good, one
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is on the rainy, east side of the island.
Từ trong câu: rainy, east, side, island
«Hawaiʻi (island)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335 (bản sửa đổi 10824772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in rainy forests and cloud forests on mountains.
Từ trong câu: rainy, life, forest, cloud, mountain
«El Pepino tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966728 (bản sửa đổi 8695327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first purpose of saving is for saving rainy day.
Từ trong câu: rainy, first, purpose, save, day
«Personal Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33984 (bản sửa đổi 4316601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a rainy night and he was fairly drunk.
Từ trong câu: rainy, drink, fairly, drunk, it, night
Ursula Parrott, Ex-wife. Nguồn: Project Gutenberg #79551. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men always put their stoves up on a rainy day.
Từ trong câu: rainy, stove, man, always, put, up, day
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather in Denmark is quite windy and rainy.
Từ trong câu: rainy, windy, weather, quite
«Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208 (bản sửa đổi 10975464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they are carried away as rainy periods follow.
Từ trong câu: rainy, carry, away, period, follow
«Duckweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=636570 (bản sửa đổi 10936044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The summer may break into the rainy season in August, and the big freeze may come very early or very late.
Từ trong câu: rainy, summer, break, season, august, big, freeze, come
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, it was not complete if cold or rainy weather prevented his passing an hour or two in his garden before going to bed, and after the two women had retired.
Từ trong câu: rainy, nevertheless, complete, cold, weather, prevent, pass, hour
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Summers are hot and dry, while winters are cooler and rainy.
Từ trong câu: cooler, rainy, summer, hot, dry, winter
«West Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21646 (bản sửa đổi 10951560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Why, on rainy nights, the blood gets a little fresh...!"
Từ trong câu: fresh, rainy, blood, night, get, little
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather turns cooler and often windy and rainy.
Từ trong câu: cooler, rainy, windy, weather, turn, often
«Autumn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18860 (bản sửa đổi 9836825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rainy part of the year is April to November.
Từ trong câu: april, november, rainy, part, year
«Llanos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935020 (bản sửa đổi 10831649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rainy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.