Câu tiếng Anh có từ “rainy”
176 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The heavy rain had flooded all the streams, and injured crops which should have been housed and safe before the regular rainy season.
Từ trong câu: rainy, flood, house, injured, crop, regular, should, heavy
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He was anxious to reach Lattakoo as quickly as possible, as the caravan ought to start at the beginning of March, after the rainy season.
Anh nóng lòng muốn đến Lattakoo càng nhanh càng tốt, vì đoàn lữ hành sẽ khởi hành vào đầu tháng Ba, sau mùa mưa.
Từ trong câu: rainy, caravan, anxious, reach, quickly, possible, ought, start
Jules Verne, Meridiana: The Adventures of Three Englishmen and Three Russians In South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Saturday was rainy and gloomy and I doubted whether we should do anything in such weather, but Barfleur was not easily put out.
Từ trong câu: gloomy, rainy, saturday, doubt, whether, anything, weather, easily
Theodore Dreiser, A Traveler at Forty. Nguồn: Project Gutenberg #65765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They should be transplanted to loamy soil during the rainy season of winter or spring."
Từ trong câu: transplant, soil, rainy, season, winter, spring
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The museum received its additions: the condor and vulture were placed there, to be stuffed when we should find time during the rainy season.
Từ trong câu: stuffed, museum, stuff, receive, addition, place, find, time
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.