Câu tiếng Anh có từ “rainy”
189 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At Mahon, the rainy season has retarded the operation of the assailants.
Từ trong câu: rainy, retard, season, operation
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And even through the rainy months of winter the cattle have kept themselves fat and flourishing.
Từ trong câu: rainy, even, month, winter, cattle, keep, themselves, fat
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the nests that have been rained on during the rainy season need to be re-dug.
Từ trong câu: rainy, season, dig, however, nest, rain, need, be
«Rosy bee-eater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228085 (bản sửa đổi 10570325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"The rainy season has set in permanently, I know; but perhaps you may have half an hour of sunshine now and again.
Từ trong câu: rainy, permanently, season, set, know, perhaps, half, hour
Anthony Trollope, The West Indies and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #55100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean,” she asked, “that we have now given you what aid you require? and that we may dismiss you to the moor and the rainy night?”
Từ trong câu: rainy, mean, ask, now, give, aid, require, dismiss
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which has got natural water fountain both in rainy and in summer seasons.
Từ trong câu: fountain, get, natural, water, rainy, summer, season
«Profile of Kinner Village», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=73436 (bản sửa đổi 1564948). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Due to illegal logging in the area, deforestation has caused the river to flood in the rainy season.
Từ trong câu: deforestation, due, illegal, log, area, cause, river, flood
«Río Alseseca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307186 (bản sửa đổi 7592841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rainy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.