Câu tiếng Anh có từ “rainy”
193 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The summer may break into the rainy season in August, and the big freeze may come very early or very late.
Từ trong câu: rainy, summer, break, season, august, big, freeze, come
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The rainy season has set in permanently, I know; but perhaps you may have half an hour of sunshine now and again.
Từ trong câu: rainy, permanently, season, set, know, perhaps, half, hour
Anthony Trollope, The West Indies and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #55100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fly-making may be a resource to fall back upon, if we meet with rainy weather, and my book is well replenished.”
Từ trong câu: rainy, fly, make, resource, fall, back, meet, weather
Henry Newland, Forest Scenes in Norway and Sweden: Being Extracts from the Journal of a Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #67401. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You never know,” he said, “when there will be a rainy day, and you may be very glad to find you have a nest-egg.
Từ trong câu: rainy, may, never, know, day, glad, find, nest
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean,” she asked, “that we have now given you what aid you require? and that we may dismiss you to the moor and the rainy night?”
Từ trong câu: rainy, mean, ask, now, give, aid, require, dismiss
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this case it may happen that it is both cold and rainy.
Từ trong câu: cold, rainy, case, happen
«Deductive Logic/Truth Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210411 (bản sửa đổi 2799471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It might well have been a bad day for firing the rifle--windy, rainy, dark.
Từ trong câu: windy, well, bad, day, fire, rainy, dark
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.