Câu tiếng Anh có từ “rainy”
175 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainy
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Two children, Sally and Conrad, are left at home alone on a rainy day.
Từ trong câu: rainy, child, leave, home, alone, day
«The Cat in the Hat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330106 (bản sửa đổi 10995612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are four sets for each car, and they are changed every trip on rainy days.
Từ trong câu: rainy, four, set, car, change, every, trip, day
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, October and November are the rainiest months of the year.
Từ trong câu: rainy, november, october, month, year
«Climatology/The Monsoon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408403 (bản sửa đổi 4391939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What do you like to do on a rainy day?
Từ trong câu: rainy, like, day
«Children's Authors/Jane Yolen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250901 (bản sửa đổi 4640014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you automatically see rainy days as bad ones, you are setting yourself up to have a bad day.
Từ trong câu: rainy, automatically, see, day, bad, one, set, yourself
«Motivation and emotion/Book/2013/Weather and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148449 (bản sửa đổi 2607385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A boat came out at eight o'clock in the evening; it was very rainy, but we soon got on shore.
Từ trong câu: rainy, boat, come, out, eight, o'clock, evening, soon
Mary Browne, The Diary of a Girl in France in 1821. Nguồn: Project Gutenberg #53908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the weather was rainy that weekend.
Từ trong câu: rainy, weekend, weather
«Woodstock '94», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648459 (bản sửa đổi 8370013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dry, warm summers and cool, rainy winters.
Từ trong câu: rainy, dry, warm, summer, cool, winter
«AP Environmental Science/Soil and Biomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241130 (bản sửa đổi 2810244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The winter is very long, very cold, and there is a rainy but short spring.
Từ trong câu: spring, rainy, winter, long, cold, short
«Minneapolis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27736 (bản sửa đổi 10724104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the weather is rainy, this frog looks for food during the day.
Từ trong câu: weather, rainy, frog, look, food, day
«Northern snapping frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784632 (bản sửa đổi 9138160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this case it may happen that it is both cold and rainy.
Từ trong câu: cold, rainy, case, happen
«Deductive Logic/Truth Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210411 (bản sửa đổi 2799471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the weather is rainy, this frog looks for food.
Từ trong câu: weather, rainy, frog, look, food
«Short-footed frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785064 (bản sửa đổi 9138167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some describe grey and rainy days or quiet and sad rooms.
Từ trong câu: sad, describe, rainy, gray, day, quiet, room
«Paul Verlaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274806 (bản sửa đổi 11010185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If moving in summer, move during cold, rainy, cloudy weather.
Từ trong câu: weather, summer, rainy, cloudy, move, cold
«Horticultural Gardening Tips/Fruit bushes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230245 (bản sửa đổi 4106633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the summer, the weather is warm and rainy.
Từ trong câu: weather, warm, rainy, summer
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/La Rioja (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216367 (bản sửa đổi 2476288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was late in the autumn, with rainy and cloudy weather.
Từ trong câu: cloudy, late, autumn, rainy, weather
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At five o'clock in the morning a gray, rainy, foggy morning, through which the ships moved almost ghost-like, I made out sixteen war vessels.
Từ trong câu: foggy, five, o'clock, morning, gray, rainy, ship, move
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rainy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.