Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainy”

192 câu thật có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainy nghĩa là nhiều mưa. rainy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of weather) wet by periods of rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Yon would do well not to go to Rayseac when it is cold or rainy.

    Từ trong câu: rainy, well, go, cold

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pouring rainy night like this, coming after a hard day’s grind, would squelch any one but a Mark Tapley.

    Từ trong câu: rainy, pour, mark, night, like, come, hard

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I changed the crops sown on the ground to rye, barley and oats, and hoped they would ripen before the rainy season.

    Từ trong câu: rainy, would, season, change, barley, ground, crop, hope

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On rainy days even with the wind ahead, little concerts would be held in the wee caravan, as the horse jogged slowly on.

    Từ trong câu: rainy, concert, jog, caravan, day, even, wind, ahead

    Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would of course want to do more than that, to get ahead, and lay aside something for a rainy day, and make your fortune.

    Từ trong câu: rainy, course, want, get, ahead, lay, aside, something

    Myron M. Stearns, With the movie makers. Nguồn: Project Gutenberg #68037. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anne went to bed that night speechless with misery because Matthew had said the wind was round northeast and he feared it would be a rainy day tomorrow.

    Từ trong câu: rainy, misery, northeast, go, bed, night, because, wind

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rainy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rainy season1.959 lần
rainy weather502 lần
rainy seasons110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainy trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ rainy hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainy: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.