Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “principal”

712 câu thật có từ principal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: principal nghĩa là hiệu trưởng. principal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the original amount of a debt on which interest is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ principal

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng principal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
principal streets643 lần
principal actors329 lần
principal cities422 lần
principal towns381 lần
principal entrance541 lần
principal chiefs338 lần
principal officers666 lần
principal object918 lần
principal personages253 lần
principal inhabitants367 lần
principal characters317 lần
principal actor218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ principal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principal trong kho câu?
Kho câu có 712 câu có từ principal hoặc các dạng của từ, trích từ 544 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ principal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B2 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ principal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ principal: Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.