E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notwithstanding”

233 câu thật có từ notwithstanding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notwithstanding nghĩa là mặc dù vậy. notwithstanding là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notwithstanding

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notwithstanding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notwithstanding trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ notwithstanding hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notwithstanding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notwithstanding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notwithstanding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notwithstanding: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.