Câu tiếng Anh có từ “mighty”
595 câu thật có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mighty nghĩa là hùng mạnh. mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mighty
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
May I be determined to wrestle for it in mighty prayer, and expect it every moment!
Từ trong câu: mighty, determine, prayer, expect, every, moment
John Wesley, The works of the Rev. John Wesley, Vol. 13 (of 32). Nguồn: Project Gutenberg #73797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These mighty contours might have been formed in the tombstones of by-gone nations.
Từ trong câu: contour, mighty, form, go, nation
Rainer Maria Rilke, Auguste Rodin. Nguồn: Project Gutenberg #45605. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And a mighty suitable thing, too, and you may lay to that.
Từ trong câu: suitable, mighty, thing, lay
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fondly do we hope, fervently do we pray, that this mighty scourge of war may speedily pass away.
Từ trong câu: pray, fondly, mighty, hope, war, pass, away
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may depend upon it that there are things going on inside of us that we understand mighty little about.”
Từ trong câu: depend, inside, mighty, thing, go, understand, little
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mary Chivers's mighty feats of athleticism could not have been performed with the twenty-inch waist that May Archer's azure sash so easily spanned.
Từ trong câu: waist, athleticism, perform, span, mighty, twenty, inch, easily
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or she might have again become a mighty creature, with power to do that which was demanded of her, and gone far away upon many missions.
Từ trong câu: mission, demand, again, become, mighty, creature, power, go
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Primeval tradition had placed them there that spirits might have free passage to visit all the mighty dead.
Từ trong câu: primeval, tradition, place, spirit, free, passage, visit, mighty
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twice on each day the stream, which can scarce float a canoe, will grow to a mighty volume of water, where navies might pass.
Từ trong câu: navy, twice, day, stream, float, canoe, grow, mighty
James De Mille, The "B. O. W. C.": A Book For Boys Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, all I’ve got to say,” declared Hattie May stuffily, “is that I wish you both a pleasant summer, but I’m mighty glad I’m not in your shoes!”
Từ trong câu: stuffily, well, get, declare, wish, pleasant, summer, mighty
Gladys Allen, Dig Here!. Nguồn: Project Gutenberg #46978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For everywhere along the front lines, everywhere in the scattered groups, might be seen, glistening in the sunlight, the armourial badges of that mighty family.
Bởi khắp nơi trên tiền tuyến, khắp nơi trong các nhóm rải rác, đều có thể nhìn thấy, lấp lánh dưới ánh nắng, những phù hiệu chiến binh của gia tộc hùng mạnh đó.
Từ trong câu: badge, everywhere, front, line, scatter, group, see, sunlight
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mighty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mighty trong kho câu?
- Kho câu có 595 câu có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mighty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 196 câu, rồi Bậc C1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mighty: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.