Câu tiếng Anh có từ “mighty”
352 câu thật có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mighty nghĩa là hùng mạnh. mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mighty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then suddenly, from those cities, there was coming up toward us as though from a single voice a single, mighty cry!
Từ trong câu: city, mighty, suddenly, come, up, toward, though, single
Edmond Hamilton, Cities in the air. Nguồn: Project Gutenberg #74171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, with its feeding springs, was the source of the mighty river, and this lake, if it existed, Captain Glazier resolved to visit and explore.
Từ trong câu: resolve, mighty, explore, feed, spring, source, river, lake
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Idea is as real as is the brain: and there were mighty minds in days of old, who left examples men have not yet equalled.
Từ trong câu: brain, mighty, idea, real, mind, day, old, leave
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mighty changes of the world already appear as but the vain stuff out of which dramas are composed.
Từ trong câu: drama, stuff, mighty, change, world, already, appear, vain
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At least, the darkness and weakness of the moral reason came under the protection of the mighty mother--the daughter of Chaos and of Night.
Từ trong câu: chaos, least, darkness, weakness, moral, reason, come, protection
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mighty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mighty trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mighty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mighty: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.