E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mighty”

352 câu thật có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mighty nghĩa là hùng mạnh. mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mighty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng mighty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mighty nigh496 lần
mighty effort699 lần
mighty glad923 lần
mighty hunter259 lần
mighty fine624 lần
mighty queer202 lần
mighty shout192 lần
mighty deeds172 lần
mighty roar169 lần
mighty quick316 lần
mighty host205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mighty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mighty trong kho câu?
Kho câu có 352 câu có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mighty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mighty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mighty: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.