Câu tiếng Anh có từ “mighty”
605 câu thật có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mighty nghĩa là hùng mạnh. mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mighty
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I had to give my lesson hour this morning to a Duluth woman who has come on to coach, and I must go and play ‘On Mighty Pens’ for her.
Từ trong câu: mighty, pen, give, lesson, hour, morning, woman, come
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mighty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mighty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mighty trong kho câu?
- Kho câu có 605 câu có từ mighty hoặc các dạng của từ, trích từ 376 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mighty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mighty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 198 câu, rồi Bậc C1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mighty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mighty: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.