Câu tiếng Anh có từ “meaning”
227 câu thật có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaning nghĩa là ý nghĩa. meaning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the message that is intended or expressed or signified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaning
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“I’m very sorry you’ve been annoyed,” said Alice, who was beginning to see its meaning.
Từ trong câu: meaning, sorry, annoy, been, annoyed, begin, see, mean
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But from the first hour that we knew the meaning of love we have loved one another.
Từ trong câu: meaning, first, hour, know, mean, love, another
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But since you’ve made it,” he continued coldly, “I’ll tell you that this is not my meaning.”
Từ trong câu: meaning, since, make, continue, tell, mean
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once or twice I have turned my head in her direction without meaning to, and found her looking--well, looking my way, at least.
Từ trong câu: meaning, twice, least, direction, found, once, turn, head
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Because when a person knows how to use his eyes, everything has got a meaning to it; but most people’s eyes ain’t any good to them.
Từ trong câu: meaning, because, person, know, use, eye, everything, get
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heathcliff guessed the meaning of her manœuvres, and said—“If you have got anything for Isabella (as no doubt you have, Nelly), give it to her.
Từ trong câu: meaning, guess, mean, man, get, anything, doubt, give
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After he has got the sounds, he will be willing to take the meaning they convey.
Từ trong câu: convey, meaning, willing, get, sound, will, take, mean
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fans tried and have made many speculations of the meaning for the video from all the hidden symbols.
Người hâm mộ đã thử và đưa ra nhiều suy đoán về ý nghĩa của video từ tất cả các biểu tượng ẩn giấu.
Từ trong câu: speculation, meaning, hide, video, hidden, symbol, fan, try
«Digital Media Concepts/Mariner's Apartment Complex (Lana Del Rey song)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239986 (bản sửa đổi 2619302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am reconciled to the loss of the years that the locust has eaten,” said her companion, with a world of meaning in those wonderful eyes of his.
Từ trong câu: loss, meaning, year, eat, companion, world, mean, wonderful
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The world has often been led away by a word to which no distinct meaning could be attached.
Từ trong câu: attached, distinct, attach, meaning, world, often, lead, away
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must repeat them so that the masses may understand them, because the tendency in labour has been to narrow the meaning of democracy.
Từ trong câu: labour, must, labor, narrow, meaning, tendency, understand, may
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaning trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaning: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.