Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaning”

227 câu thật có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaning nghĩa là ý nghĩa. meaning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the message that is intended or expressed or signified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaning

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Then, learning a knowledge is meaning less because it will be forgotten after all.

    Từ trong câu: meaning, learn, knowledge, mean, less, because, forget

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You’ll have to give her a meaning, or she’ll make one,” said he.

    Từ trong câu: meaning, give, mean, make

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘I think I see your meaning,’ said he, ‘and I’ll try.

    Từ trong câu: meaning, think, see, mean, try

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But since you’ve made it,” he continued coldly, “I’ll tell you that this is not my meaning.”

    Từ trong câu: meaning, since, make, continue, tell, mean

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “To stay! tell me the meaning of this strange talk, and I will.

    Từ trong câu: strange, meaning, stay, tell, mean, talk

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After he has got the sounds, he will be willing to take the meaning they convey.

    Từ trong câu: convey, meaning, willing, get, sound, will, take, mean

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 06, June, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Notice how the calculation above resulted in the same first derivative when done the standard way, meaning the calculations from herein will be the same.

    Lưu ý cách tính toán ở trên dẫn đến đạo hàm bậc nhất giống nhau khi thực hiện theo cách tiêu chuẩn, nghĩa là các phép tính từ đây sẽ giống nhau.

    Từ trong câu: derivative, meaning, calculation, notice, above, result, first, standard

    «Calculus/Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63876 (bản sửa đổi 3823300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Take an illustration that will help to convey my meaning.

    Từ trong câu: convey, illustration, meaning, take, help, mean

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaning trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaning: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.