Câu tiếng Anh có từ “meaning”
223 câu thật có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaning nghĩa là ý nghĩa. meaning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the message that is intended or expressed or signified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaning
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For a moment—the first in her young life—she knew the meaning of love.
Từ trong câu: meaning, moment, first, young, life, know, mean, love
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But later the words came back to Peter with a new meaning.
Từ trong câu: meaning, late, word, come, back, new, mean
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What can be the meaning of the following words in the 'Teacher?'
Từ trong câu: meaning, mean, follow, word, teacher
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But from the first hour that we knew the meaning of love we have loved one another.
Từ trong câu: meaning, first, hour, know, mean, love, another
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“How strange this is! what can be the meaning of it!
Từ trong câu: meaning, strange, mean
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘I think I see your meaning,’ said he, ‘and I’ll try.
Từ trong câu: meaning, think, see, mean, try
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“To stay! tell me the meaning of this strange talk, and I will.
Từ trong câu: strange, meaning, stay, tell, mean, talk
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked for biscuits, meaning such as we had in Boston.
Từ trong câu: biscuit, meaning, ask, mean
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaning trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaning: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.