Câu tiếng Anh có từ “magazine”
485 câu thật có từ magazine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magazine nghĩa là tạp chí. magazine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a periodic publication containing pictures and stories and articles of interest to those who purchase it or subscribe to it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magazine
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
Many magazines listed it as the best or second best of the year.
Từ trong câu: magazine, many, list, best, second, year
«OK Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282802 (bản sửa đổi 10952125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also wrote short stories under a different name for Sarie magazine.
Từ trong câu: magazine, write, short, story, different, name
«Leonora van den Heever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176342 (bản sửa đổi 10977211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This word is most often used for art, books and magazines.
Từ trong câu: magazine, word, often, use, art, book
«Eroticism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35541 (bản sửa đổi 8893890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magazine called the band "the best new band in Britain".
Từ trong câu: magazine, call, band, best, new
«The Maccabees (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92000 (bản sửa đổi 9420846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was because the magazines were being used to open bottles.
Từ trong câu: magazine, bottle, because, use, open
«IMI Galil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302764 (bản sửa đổi 10900816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At one time he was a writer for Playboy magazine.
Từ trong câu: magazine, time, writer
«Robert Anton Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88058 (bản sửa đổi 11007088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wrote other short stories for magazines such as Omni.
Từ trong câu: magazine, write, short, story
«William Gibson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245347 (bản sửa đổi 10900878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both of these had their magazines on the left side.
Từ trong câu: magazine, leave, side
«FG 42», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307565 (bản sửa đổi 9790957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Look through the magazines in the front of the class.
Từ trong câu: magazine, look, front, class
«General Engineering Introduction/Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255638 (bản sửa đổi 3083541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many magazines for people who like trains.
Từ trong câu: magazine, many, people, like, train
«Railfan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28100 (bản sửa đổi 8939508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the other hand, Time magazine liked the movie.
Từ trong câu: magazine, hand, time, like, movie
«Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the first magazine cover she was on.
Từ trong câu: magazine, first, cover
«Pixie Geldof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426962 (bản sửa đổi 8269569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no book but there are old magazines.
Từ trong câu: magazine, book, old
«Japanese/Reader/Bring into focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362896 (bản sửa đổi 4660703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It was in that piece of magazine I told you about--the one where I read about Prince Ivor.
Từ trong câu: magazine, piece, tell, read, prince
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has been shown in magazines, like GQ.
Từ trong câu: magazine, show, like
«Cassie Ventura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=678303 (bản sửa đổi 10468365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He became an important person in the magazine.
Từ trong câu: magazine, become, important, person
«Harriet Monroe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991409 (bản sửa đổi 9583633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I've read a lot about him in different running magazines and just heard a lot about him through running circles.
Từ trong câu: magazine, read, lot, different, run, hear, circle
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5
They read magazines, newspapers, watch the news and surf the internet to keep up with changes that happen around the world.
Từ trong câu: magazine, surf, read, newspaper, watch, news, internet, keep
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Life-long Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180801 (bản sửa đổi 4665414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Talk there was at the dinner about newspapers and magazines, and then we got around to the movies, and the money they were making.
Từ trong câu: magazine, movie, talk, dinner, newspaper, get, around, money
Linda Arvidson, When the movies were young. Nguồn: Project Gutenberg #68850. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might use the Internet, library, magazines, or go to a book store.
Từ trong câu: internet, magazine, use, library, go, book, store
«How To Become A Good Student/Chapter 4 - Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57343 (bản sửa đổi 2766442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have a newspaper that comes out every month and have a magazine that comes out every year.
Từ trong câu: newspaper, magazine, come, out, every, month, year
«Walnut Hills High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231083 (bản sửa đổi 10712689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many other newspapers and magazines have written stories about Butler.
Từ trong câu: newspaper, magazine, many, write, story
«Bisa Butler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889082 (bản sửa đổi 10209719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has been on the cover of many magazines.
Từ trong câu: cover, magazine, many
«Heidi Klum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81858 (bản sửa đổi 10949406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She made art for magazines to pay for school.
Từ trong câu: pay, magazine, make, art, school
«Katherine Milhous», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431624 (bản sửa đổi 10845495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also wrote for other newspapers and magazines.
Từ trong câu: newspaper, magazine, write
«Julián Padrón», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47225 (bản sửa đổi 10913086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Apple was on the cover of NYLON magazine.
Từ trong câu: apple, magazine, cover
«Fiona Apple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78465 (bản sửa đổi 10857779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magazine was named after Uncle Tupelo's album.
Từ trong câu: uncle, magazine, name, album
«Alternative country», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253245 (bản sửa đổi 11009798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We were surprised because farm magazines came out on top.
Từ trong câu: farm, surprise, magazine, because, come, out, top
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/An Interview with Peter Korsching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282449 (bản sửa đổi 2485737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under the table are a newspaper and a magazine.
Từ trong câu: table, newspaper, magazine
«Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
A magazine is a type of book people read.
Từ trong câu: type, book, read, magazine, people
«Magazine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18448 (bản sửa đổi 10669503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magazine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monthly magazine | 371 lần |
| powder magazine | 573 lần |
| gentleman's magazine | 226 lần |
| harper's magazine | 153 lần |
| methodist magazine | 161 lần |
| blackwood's magazine | 129 lần |
| cornhill magazine | 102 lần |
| scots magazine | 91 lần |
| forbes magazine | 56 lần |
| fraser's magazine | 46 lần |
| macmillan's magazine | 44 lần |
| newspapers magazine | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magazine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magazine trong kho câu?
- Kho câu có 485 câu có từ magazine hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magazine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magazine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magazine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magazine: Quá khứ đơn (65 câu), Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.