Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loose”

640 câu thật có từ loose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loose nghĩa là lỏng lẻo. loose là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not compact or dense in structure or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loose

Danh sách câu dẫn chứng (640 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng loose nằm ở trang từ điển: loose đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loose trong kho câu?
Kho câu có 640 câu có từ loose hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.